| hàng họ | dt. (đ): Chỗ mua bán: Bán rong chớ có hàng-họ chi đâu; Hàng-họ gì ế-ẩm quá! |
| hàng họ | dt Các món hàng để buôn bán: Dạo này hàng họ ế ẩm. |
| hàng họ | dt. Sự buôn bán, bán hàng chơi họ (hụi): Hàng họ độ nầy lôi-thôi lắm. |
| hàng họ | .- Hàng buôn về và bán đi, nói chung; việc buôn bán nói chung: Hàng họ ế ẩm. |
| hàng họ | Cửa hàng buôn bán: Hàng-họ độ này ế-ẩm. |
| hàng họ có khá không ? Sao độ rầy tôi không gặp ông ? Người kia đứng thẳng lên , hấp háy cố nhìn tôi bằng cặp mắt gần tàn ánh sáng như ngọn đèn cạn dầu bập bùng chực tắt. |
| Bà ta đi rồi , cô bán hoa lại mải sắp xếp hàng họ , quên khuấy mất sự có mặt của tôi. |
| Một ví dụ : Đọc văn cũng như tiếp xúc riêng với Nguyễn Tuân , người ta biết rằng ông ghét cay ghét đắng việc buôn bán và ông từng định nghĩa nghệ thuật là một công việc "mà những con buôn quen sống với đổi chác hàng họ và buôn Tần bán Sở đều gọi là vô ích". |
| hàng họ chẳng có gì nhiều , khách mua cũng ít. |
| Luật sư Lê Trung Phát , Giám đốc Công ty Luật TNHH Luật sư Riêng (Đoàn Luật sư TP Hồ chí Minh) cho rằng , đối với các sản phẩm đã có thương hiệu , niềm tin của người tiêu dùng luôn đặt trọn vào người bán hàng , khi họ mua hhàng họtin rằng những sản phẩm hàng hóa đang được bán đảm bảo được những tiêu chí như đã quảng cáo hoặc đúng với tiêu chuẩn , những quy định của pháp luật ; người tiêu dùng ít khi để ý đến vấn đề liên quan đến việc các đơn vị cung cấp có tuân thủ đúng quy định hay chưa. |
| Báo cáo của các công ty nghiên cứu thị trường , tiếp thị đều chỉ ra , người tiêu dùng đang thay đổi cách mua sắm , thay vì đến cửa hhàng họchỉ cần ngồi nhà , lên mạng và chọn đồ. |
* Từ tham khảo:
- đa phần
- đa phu
- đa phú đa oán
- đa phú đa ưu
- đa-ri-côn
- đa sắc