| đa phần | dt. Phần lớn, hầu hết: Lớp học đa phần là nữ. |
| đa phần | dt Phần lớn: Những người đến họp đa phần là đồng bào thiểu số. |
| Một đời người bình thường đa phần đều trải qua như vậy. |
| Khi lấy vợ lấy chồng , đa phần công nhân đều chuyển ra các nhà trọ gần công ty để tiện làm ca , gửi trẻ hay đưa đón con đi học. |
| Lại nữa , đa phần mấy đứa con rơi , con gửi là gái thì ít được tìm kiếm. |
| Vậy mà hầu hết những giống lan đẹp đa phần đều do anh sưu tầm. |
| Lên án cảnh sát không thực thi tốt nhiệm vụ và bỏ quên việc bảo vệ phái nữ , dẫn đến chuyện đa phần người tử nạn hay bị thương đều là các cô gái… Chung quy do sự quản lý lỏng lẻo. |
| Còn cua đồng xay nhuyễn đóng gói sẵn ở các siêu thị hiện nay đa phần là cua nuôi , và người ta xay luôn cả phần vỏ của nó nên thịt không chắc , không ngọt đậm đà. |
* Từ tham khảo:
- đa phú đa oán
- đa phú đa ưu
- đa-ri-côn
- đa sắc
- đa sầu
- đa sầu đa cảm