| đa sầu | tt. Hay buồn, tính người hay rầu-rĩ, buồn-bã. |
| đa sầu | - tt. (H. sầu: buồn rầu) Hay buồn rầu: Một phụ nữ đa sầu. |
| đa sầu | tt. Có tình cảm uỷ mị, hay buồn não, sầu muộn. |
| đa sầu | tt (H. sầu: buồn rầu) Hay buồn rầu: Một phụ nữ đa sầu. |
| đa sầu | tt. Hay sầu, hay buồn. |
| đa sầu | t. Hay buồn bã; rầu rĩ. |
| Người cầm tinh con rắn dđa sầuđa cảm , ngoài mềm trong cứng. |
| Người mắt quá to thì lại dđa sầuđa cảm , đến thân mình lo không xong nói gì nuôi được vợ con , suy cho cùng cũng chỉ là bám váy , ăn nhờ vợ. |
| Xem tuổi xông đất cho gia chủ tuổi Mùi Người tuổi Mùi chính trực hiền lành , dễ cảm thông với người khác , yêu nghệ thuật và dễ tha thứ , nhưng họ cũng yêu tự do cá nhân , dđa sầuđa cảm , sợ trách nhiệm nên ít khi dám quyết đoán việc gì , hay để lỡ cơ hội tốt. |
* Từ tham khảo:
- đa số
- đa số áp đảo
- đa số tuyệt đối
- đa số tương đối
- đa sự
- đa tạ