| đa tạ | đt. Cám ơn nhiều, lời cám ơn người: Xin đa-tạ. |
| đa tạ | Cảm ơn nhiều: Đa tạ tấm lòng tốt của bác o Đa tạ ngài! |
| đa tạ | đgt (H. tạ: cảm ơn) Cảm ơn nhiều: Xin đa tạ tấm lòng quí hoá của bà. |
| đa tạ | bt. Cảm tạ nhiều: Rất đa tạ sự chiếu-cố của anh. |
| đa tạ | đg. Rất cảm ơn. |
| đa tạ | Tiếng dùng để tỏ ý cám ơn. |
| Đêm qua ông nghỉ yên ? Dũng thấy sư cô hỏi han ân cần , có vẻ thân mật hơn hôm trước , nên cũng mỉm cười , đáp lại : đa tạ sư cô , tôi vừa mới dậy được một lát thì sư cô lên. |
Chú bạch cụ hộ tôi rằng tôi xin đa tạ cụ nhé. |
Tía nuôi tôi dập đập tay vào lưng chú Võ Tòng : Xin đa tạ chú ! Đa tạ chú ! Có gì đâu anh Hai. |
| Cái miệng móm mấp máy : đa tạ ông bà... Xong việc , tôi về đến nhà , mặc dù tự trấn an : “Thầy giáo thì thiếu gì quà Tết” nhưng vẫn cứ thấy bứt rứt. |
| Ngỗng đực tặng Dã Tráng một viên ngọc và nói : đa tạ ân nhân cứu mạng. |
| Đi qua mấy quán nhậu , có người kêu vô , đưa ly rượu , chú trịnh trọng nâng ngang mày đa tạ , chỉ hít tới hít lui khen "Rượu ngon. |
* Từ tham khảo:
- đa tài đa tật
- đa tài tổn chí
- đa thai
- đa thần
- đa thần giáo
- đa thần luận