| đa thai | tt. (Hiện tượng) dễ có thai trong mỗi một lần rụng trứng và có chửa từ hai con trở lên. |
| Trong trường hợp bà bầu mang dđa thaihay có nguy cơ sinh non thì cần lưu ý hỏi ý kiến bác sĩ trước khi tiêm phòng. |
| Theo bác sĩ Trung , những người có yếu tố nguy cơ cao bị tiền sản giật , sản giật như sinh con đầu lòng , béo phì , khoảng cách hai lần sinh quá lớn (trên 10 năm) , dđa thai, tiền sử bản thân bị tăng huyết áp , tiểu đường , bệnh thận , lupus ban đỏ , buồng trứng đa nang... Bác sĩ Trung trong ca phẫu thuật lấy thai. |
* Từ tham khảo:
- đa thần giáo
- đa thần luận
- đa thê
- đa thọ đa nhục
- đa thọ đa ưu
- đa thức