| đa thê | tt. Nhiều vợ: Chế-độ đa-thê. |
| đa thê | - tt. (H. thê: vợ) Nói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc: Hiến pháp của ta hiện nay cấm chế độ đa thê. |
| đa thê | tt. (Người đàn ông) có nhiều vợ cùng một lúc. 2. Nh. Chế độ đa thê. |
| đa thê | tt (H. thê: vợ) Nói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc: Hiến pháp của ta hiện nay cấm chế độ đa thê. |
| đa thê | tt. Có nhiều vợ: Người đa thê. // Đa-thê chê-độ. |
| đa thê | t. Có nhiều vợ một lúc. chế độ đa thê Chế độ hôn nhân cho phép người đàn ông có nhiều vợ cùng một lúc. [thuộc đa thê]. |
* Từ tham khảo:
- đa thọ đa ưu
- đa thức
- đa thức một biến
- đa thức nhiều biến
- đa thức sắp xếp
- đa thức thuần nhất