| đa số áp đảo | Phần thuộc về đa số lớn, vượt trội hẳn so với phần thuộc về thiểu số, trong tổng số được nói đến: Với đa số áp đảo, anh ta đã thắng cử. |
| đa số áp đảo | dt (H. áp: đè; đảo: đánh đổ) Đa số nhiều hơn hẳn thiểu số: Được bầu với đa số áp đảo. |
| đa số áp đảo | đg. đa số phiếu bầu vượt rất xa số phiếu bỏ cho đối phương. |
| Ở Việt Nam thật may mắn là giới trẻ chiếm dđa số áp đảo(khác với Nhật Bản già đang áp đảo mà không có cách gì đảo ngược). |
* Từ tham khảo:
- đa số tương đối
- đa sự
- đa tạ
- đa tài
- đa tài đa tật
- đa tài tổn chí