| đa phu | tt. Nhiều chồng, chế-độ xưa ở một số quốc-gia mà đàn-bà có nhiều chồng: Chế-độ đa-phu. |
| đa phu | Nh. Chế độ đa phu. |
| đa phu | tt (H. phu: chồng) Nói chế độ gia đình trong đó người đàn bà có thể có nhiều chồng một lúc: Ngày nay chế độ đa phu hầu như không còn nữa. |
| đa phu | tt. Nhiều chồng. // Chế độ đa-phu. |
| đa phu | t. Nói chế độ hôn nhân cho phép người đàn bà có nhiều chồng cùng một lúc. |
| Rajo Verma cũng cho biết thêm , theo chế độ dđa phutruyền thống , mẹ cô cũng phải kết hôn với 3 anh em trai trong nhà. |
* Từ tham khảo:
- đa phú đa ưu
- đa-ri-côn
- đa sắc
- đa sầu
- đa sầu đa cảm
- đa số