| hà ngược | tt. Nh. Hà-khốc. |
| hà ngược | tt (H. hà: khắc nghiệt; ngược: độc ác) Khắc nghiệt một cách độc ác: Chính sách hà ngược của bọn thực dân. |
| hà ngược | tt. Nht. Hà-khốc. |
| hà ngược | .- Nh. Hà khốc. |
| hà ngược | Cũng nghĩa như “hà-khốc”. |
| Tuổi trẻ CATP Đông Hhà ngượcbiên giới hỗ trợ , giúp đỡ đồng bào. |
* Từ tham khảo:
- đậu xoắn
- đậu xương rồng
- đây
- đây đẩy
- đây đẩy như gái rẫy chồng ốm
- đây đó