| giữ gìn | đt. Giữ cẩn-thận: Vườn có chủ giữ-gìn cây cỏ chạ, Hoa có rào ngăn đón bướm ong vô (CD). |
| giữ gìn | - Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi: Giữ gìn sức khỏe. |
| giữ gìn | đgt Giữ cho được lâu, được nguyên vẹn, không hư hỏng đi: Phải giữ gìn cán bộ cũ và đào tạo cán bộ mới (HCM); Khi nên vung phá cũng nên, khi suy dù khéo giữ gìn cũng suy (cd). |
| giữ gìn | đt. Nht. Gìn-giữ. |
| giữ gìn | .- Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi: Giữ gìn sức khoẻ. |
| giữ gìn | Cũng nghĩa như "giữ" nghĩa thứ 2. |
Chàng thấy Tuyển đứng lâu quá , Tuyển đứng dậy làm cho chàng khó chịu vì không được tự nhiên , cố giữ gìn trong một lúc chỉ muốn tự do đắm mình vào trong đau đớn. |
| Trước kia , khi đông người , Thu vẫn làm ra vẻ hững hờ với Trương để không ai nghi ngờ , nhất là bây giờ nàng phải giữ gìn hơn trước , nhưng Trương lúc đó chỉ cho là vì Thu sợ cho Thu quá , vì Thu đã xấu hổ và hối hận vì cái tình yêu đặt lầm chỗ. |
| Tôi đương giở bận... Khương nói như quát : Thì tôi bảo mợ ngồi xuống ! Liên cũng quát lại : Cậu muốn mắng tôi đấy , có phải không ? Ồ lạ chưa ? Khương hạ giọng xuống : Tôi tưởng khi mợ mắng đầy tớ , thì mợ cũng nên nghĩ đến tôi mà liệu giữ gìn lời nói. |
| Nhà chàng giàu nên chàng hết sức giữ gìn đối với anh em bạn , vì chàng nơm nớp sợ sự giàu sang là cái hàng rào ngăn không cho các bạn dễ dàng yêu mình. |
| Bà bảo Loan : Ở bên ấy đông khách lạ , cô sang làm giúp thì phải liệu giữ gìn. |
Ông tuần thường luôn luôn nhắc chàng : Hôm ấy cụ thượng Đặng về , anh liệu mà giữ gìn ý tứ. |
* Từ tham khảo:
- tái ngắt
- tái ngộ
- tái ngu
- tái ngũ
- tái nhập
- tái nhiễm