| giũa | dt. Đồ dùng bằng thép có nhiều khía song-song hoặc mụt nhọn để mài nhẵn hoặc sắc: Cái giũa. // đt. Dùng giũa mà mài: Mài giũa. |
| giũa | - I. dt. Dụng cụ bằng thép, dài, ba mặt phẳng có khía ráp, dùng để mài vật khác cho sắc hoặc nhẵn. II. đgt. Mài bằng giũa: giũa đầu mũi nhỏ thêm một tí nữa. |
| giũa | dt Đồ dùng bằng thép tôi kĩ, có khía ráp, dùng để mài cho nhẵn hoặc cho sắc: Cái giũa tụt mất cán. đgt Dùng giũa để mài: Mài nanh giũa vuốt (tng). |
| giũa | 1. dt. Đồ dùng làm bằng thép tốt, có khía, có mụt lấm tấm nhỏ dùng để mài đồ cho nhẵn, cho sắc. 2. dt. Dùng giũa làm cho nhẵn , cho sắc: Giũa lỗ tròn. |
| giũa | .- 1.d. Đồ dùng bằng thép tôi kỹ, có khía ráp, dùng để mài đồ cho sắc, cho nhẵn. 2.đg. Mài bằng cái giũa: Giũa răng cưa. |
| giũa | Đồ dùng làm bằng thép, có khía ráp, dùng để mài đồ gì cho nhẵn, cho sắc. |
| giũa | Dùng cái giũa mà mài: Thợ bạc giũa vòng. Văn-liệu: Hăm-hở mài nanh giũa vuốt, chỉ non tây, thề chẳng đội trời chung (văn tế trận-vong tướng-sĩ). |
| giũa | Kể-lể nhiếc móc: Giũa tội. |
| Vâng , rước rể chú không phải rước dâu , vì điều này là một trong những điểm tranh luận gay go giũa mối lái hai họ. |
| Tại sao lại bỏ học ? Tại sao ? " Gia đình tôi muốn gửi cháu cho các anh rèn giũa giúp ". |
| Vội vàng , thô thiển , kết luận nhân cách người khác , rèn giũa người khác để đạt được mục đích cá nhân mình , có khi giết người ta mình mình vẫn phởn phơ như không hề can dự , không có tội tình , quá lắm chỉ là nhận khuyết điểm rút kinh nghiệm. |
| Ông thường ngồi lặng lẽ đánh những sợi dây gai hoặc giũa lưỡi câu , miệng không rời cái tẩu thuốc lá hình thù kỳ dị làm bằng một gốc ớt hiểm rừng. |
Ông kéo thúng gai đến bên chân , cầm lên vuốt từng sợi gai , sau đó lại rút cái giũa giắt bên vách ra giũa lại những chiếc lưỡi câu lụt. |
| Đi vào giũa ánh sáng mơ hồ ấy , mình cảm như thấy mình bay trong không gian vô bờ bến. |
* Từ tham khảo:
- dòm như cú dòm nhà bệnh
- dòm nom
- dỏm
- dóm
- don
- don