| giộ | đt. X. Rộ và Giồ. |
| giộ | - đg. Nh. Trộ: Đừng giộ cháu nó sợ. |
| giộ | đgt (cn. trộ) Doạ dẫm: Đừng giộ trẻ con. |
| giộ | đt. Nht. Giồ. |
| giộ | .- đg. Nh. Trộ: Đừng giộ cháu nó sợ. |
| giộ | Cũng nghĩa như "giồ". |
| Hai người cùng ra oai giộ con chó cái và cùng nhẩy lên thềm. |
* Từ tham khảo:
- sao mà
- sao tua rua
- sạt lở
- sau ra
- say lử cò bợ
- say mềm