| sạt lở | đgt Nói bờ một số sông bị nước xói mòn làm nhiều đất bị lở và trôi đi: Vì nạn bờ sông sạt lở nhiều gia đình phải di cư. |
| Như năm nay , bão lũ triền miên cả tháng , đường sá gần như không đi lại được , nhiều đoasạt lởở nguy hiểm. |
| Chiều chủ nhật ấy trời còn quang quẻ và nắng vàng rực lên một cách lạ lùng , Hải nói với cô là sáng mai đơn vị anh nhận nhiệm vụ đi khắc phục một điểm có nguy cơ sạt lở trước khi bão vào. |
| Trên đường hành quân về đơn vị sau một ngày vật lộn cứu dân trong mưa lũ , chiếc xe chở mười hai chiến sĩ bị lũ quét và sạt lở đất cuốn trôi. |
| Sự có mặt kịp thời của người làm báo trong những lúc gian nguy như sạtsạt lở^'t , mưa lũ... cũng góp phần làm người dân yên lòng hơn và thêm tin tưởng vào báo chí. |
| Nguy cơ cao xảy ra lũ quét , ssạt lởđất , ngập úng cục bộ tại các tỉnh Điện Biên , Hòa Bình , Sơn La , từ Thanh Hóa đến Quảng Bình. |
| Sau thiệt hại nặng nề do cơn bão số 12 , hiện các tỉnh miền Trung đang phải đối mặt với tình trạng mưa lũ kéo dài , đặc biệt từ Quảng Bình đến Quảng Ngãi lượng mưa đo được là rất lớn ; nguy cơ lũ quét , ssạt lởđất và ngập lụt nghiêm trọng sẽ xảy ra trên diện rộng. |
* Từ tham khảo:
- dối dăng
- dối già
- dối già lừa trẻ
- dối như cuội
- dối trá
- dối trẻ lên ba