| dối trá | tt. Giả-dối, không thật, với ý lừa-đảo, gạt người: Người dối-trá, lời dối-trá. |
| dối trá | - t. Giả dối, có ý lừa lọc. Con người dối trá. |
| dối trá | tt. Giả dối, lừa lọc: tính dối trá o ăn nói dối trá o môt kẻ dối trá. |
| dối trá | tt, trgt 1. Không thành thực: Con người dối trá 2. Không kĩ càng: Làm ăn dối trá 3. Định lừa người ta: Đó là một mánh khoé dối trá. |
| dối trá | bt. Lừa đảo: Không thể dối-trá ai được. // Lời dối trá. |
| dối trá | t. Làm hoặc nói hay xử thế sao cho người khác lầm tưởng rằng mình làm thực hoặc nói thực, xử thế thành thực: Ăn ở dối trá. |
Trương nóng bừng hai tai , chàng thấy ngượng với Cổn : Không cái gì bắt buộc cả sao chàng dối trá như thế. |
| Bây giờ dầu nói chữa thế nào thì nói , dẫu cho Cổn có tin là chàng nói đùa đi nữa , Trương vẫn không mất được cái hổ thẹn mình nhận thấy rõ mình là một người xấu , đã quên với sự dối trá , gian giảo. |
Liên không dám nhìn Văn , vì sợ sẽ nhìn thấy nét dối trá trên mặt chàng. |
Lộc càng nghi ngờ , nghĩ thầm : " Chẳng lẽ nó tinh quái , dối trá đến thế được !... Nhưng còn số tiền ? Ta không ngờ sao được ? ". |
| Bao nhiêu sự dối trá chàng phải cần đến để giấu không cho vợ biết ! Có khi chàng nghĩ giận bà mẹ , vì bà mà chàng phải giấu giếm như thế. |
| Cái vòng hoa dối trá đó dù sao cũng xông chút hương giả lên nhiều nỗi hẩm hiu của đời ông. |
* Từ tham khảo:
- dối trẻ lừa già
- dối trên lừa dưới
- dội
- dội
- dội ngửa
- dội ngược