| dội | đt. Bật trở lại khi bị chận: Tiếng trống dội lại; Tức dội, tiếng dội vang dội // (R) Lui lại, không tới được: Thấy dạng ông chủ, va dội lại. |
| dội | dt. Bận, lần, loạt: Mấy dội, nhiều dội, hai ba dội. |
| dội | - 1 dt., cũ Một khoảng thời gian nhất định: đi chơi một dội quanh làng đấu nhau mấy dộị - 2 đgt. 1. (âm thanh) vọng lại với nhiều tiếng vang: Tiếng pháo dội vào vách núi. 2. Vang và truyền đi mạnh mẽ: Tin vui dội về làm nức lòng mọi người. 3. Cuộn lên mạnh mẽ: Cơn đau dội lên Niềm thương nỗi nhớ dội lên trong lòng. |
| dội | dt. Một khoảng thời gian nhất định: đi chơi một dội quanh làng o đấu nhau mấy dội. |
| dội | đgt. 1. (Âm thanh) vọng lại với nhiều tiếng vang: Tiếng pháo dội vào vách núi. 2. Vang và truyền đi mạnh mẽ: Tin vui dội về làm nức lòng mọi người. 3. Cuộn lên mạnh mẽ: Cơn đau dội lên o Niềm thương nỗi nhớ dội lên trong lòng. |
| dội | đgt 1. Vang lên và truyền mạnh đi: Tiếng sấm của Cách mạng tháng Mười vang lên và dội đi khắp nơi (PhVĐồng) 2. Tăng lên: Cơn đau dội lên. |
| dội | đt. Nảy, vung lên, vang lên: Quả bóng dội lên cao. Nửa đêm nghe tiếng trống thành dội vang (C.d) // Dội lại. Dội vang. Vang dội. Tiếng dội. |
| dội | đg. 1. Vang lên: Tiếng hoan hô dội lên. 2. Tăng lên : Cơn đau dội lên. 3. Nảy lên: Quả bóng dội lên. 4. Nói âm thanh vang trở lại. |
| dội | Nảy lên, tăng lên, vang lên: Quả cầu dội lên, bệnh dội lên, tiếng trống dội lên. |
| Quả tim chàng đập mạnh một cách dữ dội. |
| Các báo cãi nhau dữ dội lắm. |
Một cơn gió mạnh thổi tạt vào gác khánh làm ngọn đèn suýt tắt ; sau một tiếng chớp lóe , một tiếng sét dữ dội làm vang trời đất. |
Gió vẫn to , vù vù gầm thét dữ dội và nước vẫn mạnh , réo ầm ầm chảy quanh như thác. |
Một lần nữa mà lần này chính tôi được mục kích giữa một trận bão dữ dội , một trận bão đổ cửa đổ nhà , nhổ bật cây , uốn cong cột giây thép , ông đã dám một mình nằm ngủ một giấc ngon lành trong gian nhà học mảnh yếu của chúng tôi. |
Na ơi ! Tức là tiếng sủa dữ dội của mấy con chó đáp lại liền. |
* Từ tham khảo:
- dội ngược
- dội nước lạnh
- dội sấm sét
- dội thêm dầu vào lửa
- dổm
- dồnl