| say mềm | - Cg. Say mèm. Say rượu đến mức không đi đứng được. |
| say mềm | tt Như Say mèm: Đã say mềm rồi, còn làm ăn gì được. |
| say mềm | .- Cg. Say mèm. Say rượu đến mức không đi đứng được. |
| Quân Thục kéo sát đến nơi , hãy còn say mềm chưa tỉnh , rồi thổ huyết nhảy xuống giếng chết , quân lính quay giáo đầu hàng Thục Vương. |
| Các bà đã say mèm nên bắt đầu hồi tưởng về tất cả cuộc đời vất vả của mình mà nếu viết ra thì phải dài bằng cả cuốn tiểu thuyết , giãi bày cho tất cả mọi người đoạn trường gian truân , nào bị ông chồng đánh đập thế nào , nào bị cắm sừng ra làm sao... Các bà thường rít lên the thé , kể lể nhiều đến nỗi các ông chồng ssay mềmkhông thể nào giữ nổi bình tĩnh phải tống cho các bà vợ mấy quả thì mới yên chuyện. |
| Bị mất kiểm soát do ssay mềm, đồng thời không có cách nào khác , tên này đã nhảy thật. |
| Đêm 2/6 , 10 người trong bữa tiệc sex này sẽ uống ssay mềm, tán gẫu với nhau những câu chuyện xoay quanh chủ đề sex và sau đó , họ tự do quan hệ với nhau. |
* Từ tham khảo:
- chét
- chét
- chét
- chét tay
- chẹt
- chẹt bẹt