| gục | đt. Cúi mặt, cúi đầu xuống: gục xuống bàn, gục vào vai bạn mà khóc // trt. Ngã chúi hoặc ngủ ngồi, đầu gặc xuống: Ngã gục, ngủ gục. |
| gục | - 1 . đg. Cúi nhúc đầu xuống đất : Gục đầu nhận tội. 2. ph. Chúi xuống : Ngã gục. |
| gục | đgt Cúi chúc đầu xuống: Còng lưng, gục cổ có ai thương (Tú-mỡ). trgt Chúi xuống: Bị ngã gục. |
| gục | đt. Cúi lả đầu xuống. |
| gục | .- 1. đg. Cúi chúc đầu xuống đất: Gục đầu nhận tội. 2. ph. Chúi xuống: Ngã gục. |
| gục | Cúi lả đầu xuống: Gục đầu xuống bàn. |
| Có người đương cầm thìa canh giơ lên môi chưa kịp ăn đã gục xuống chết. |
| Trương nằm xuống gục đầu vào ngực cô gái , nhắm mắt lại muốn quên. |
Mỹ chạy lại đỡ ngay được Trương trước khi ngã gục xuống nền gạch. |
| Nàng nằm gục mặt xuống gối lẩm bẩm : Thế này mình đến hoá điên mất. |
Chàng ngừng lại vì thấy Mùi gục đầu vào chàng khóc thổn thức : Em van anh , anh cứu lấy em. |
Một hôm , tôi sang bên nhà chị , thấy chị ngồi gục đầu vào cánh tay , bên cạnh mấy chiếc lờ đan dở. |
* Từ tham khảo:
- ngọc nữ
- ngọc phả
- ngọc phù dung
- ngọc quế
- ngọc quý hay có vết
- ngọc thạch