| lớ xớ | trt. Lấp-lửng, tấp-tểnh: Lớ-xớ thế mãi có phen bị đánh què // Xớ-rớ, chàng-ràng, choán chỗ không ích gì: Đừng lớ-xớ không làm gì cả. |
| lớ xớ | - Tấp tểnh: Đừng lớ xớ qua sông mà có phen chết đuối. |
| lớ xớ | đgt. Lảng vảng, quanh quẩn ở nơi không cần thiết đến mình: Việc gì mà các con lại lớ xớ chơi gần bờ ao o định lớ xớ tranh phần. |
| lớ xớ | tt, trgt Liều lĩnh; Dại dột: Nó mà lớ xớ đến đây, tôi sẽ cho nó một bài học. |
| lớ xớ | đt. Tấp-tểnh, lân-la: Đừng có lớ-xớ nơi ấy làm chi. |
| lớ xớ | .- Tấp tểnh: Đừng lớ xớ qua sông mà có phen chết đuối. |
| lớ xớ | Lấp-lửng, tấp-tểnh: Lớ-xớ thế mãi có phen bị đánh què. |
| lớ xớ , bà dùng roi để dậy. |
* Từ tham khảo:
- lợ lợ
- lơi
- lơi cần
- lơi là
- lơi lả
- lơi lả