| lơi lả | tt. X. Lả-lơi. |
| lơi lả | - X. Lả lơi. |
| lơi lả | Nh. Lả lơi. |
| lơi lả | tt. Chểnh mảng, hờ hững, ít quan tâm đến việc đáng ra phải chú ý, chuyên tâm: lơi lả việc học hành o lơi lả với công việc. |
| lơi lả | tt Có thái độ không nghiêm trang đối với phụ nữ: Không tha thiết, không chiều lơi lả (Huy Cận). |
| lơi lả | Xt. Lả-lơi. |
| lơi lả | .- X. Lả lơi. |
| lơi lả | Xem “lả-lơi”. |
Cô Mùi... Chàng ngừng lại vì chưa biết nói với Mùi theo giọng nào , vẫn đứng đắn như với cô hàng xóm cũ hay lơi lả như với một cô gái giang hồ. |
| Cặp môi không cười mà vẫn tươi , hai vết lõm đồng tiền ở má và đôi mắt đen lánh , đuôi cúp xuống , có vẻ thơi ngây tinh nghịch khiến Trúc khi nhìn mặt Hà rồi không lấy làm lạ về cách ăn nói của nàng nữa : Một người có vẻ mặt , có dáng điệu như nàng thì tự nhiên lời ăn tiếng nói phải nhanh nhẩu và lơi lả như vậy. |
| Còn Liệt bước vào khúm núm , e lệ ngồi ở tràng kỷ , lát lát lại đưa mắt nhìn trộm ông Bá , nửa như ngây thơ , nửa như lơi lả. |
Lương lơi lả hỏi : Hai cô không mua hoa giấy để ném ? Nga mỉm cười tinh quái hỏi lại : Ném ai được mà mua ? Hồng thấy anh chàng xấu xí ấy cứ theo chân và trêu ghẹo mãi mình , liền cáu tiết nói một câu chua chát cho bõ ghét : Chắc hẳn là không phải để ném vào mặt ông. |
| Họ ngắm kĩ , không có một phút dám nghĩ đến lơi lả. |
Lâu lâu một lúc , thì có tiếng cười , tiếng nói lơi lả từ trong buồng giấy sô ra. |
* Từ tham khảo:
- lời
- lời
- lời
- lời ăn tiếng nói
- lời bạt
- lời chào cao hơn mâm cỗ