| gồi | dt. Lá cây cọ, dùng lợp nhà, làm nón. |
| gồi | - d. Nắm lúa đã cắt, vừa một nắm tay. - d. Nh. Cọ: Nhà lợp lá gồi. |
| gồi | dt cây Cọ: Nhà lợp lá gồi. |
| gồi | dt Nắm lúa mới cắt: Bó mấy gồi thành một lượm. |
| gồi | dt. (th) Cây có lá, dùng lợp nhà. |
| gồi | .- d. Nắm lúa đã cắt, vừa một nắm tay. |
| gồi | .- d. Nh. Cọ: Nhà lợp lá gồi. |
| gồi | Lá cây cọ dùng để lợp nhà. |
| Lưng chừng đồi , một căn nhà tre lợp lá gồi , ẩn núp dưới bóng mấy câu trầu. |
| Mái nhà thì lợp bằng lá gồi bị gió đốc... , trông hết sức tiêu điều. |
| Thỉnh thoảng trong đám lá xanh lại nhô ra vài cái nhà lợp bằng lá gồi màu nâu thẳm. |
Ba chiếc nhà tranh Bốn chiếc cây gạch , xây thành lề vôi Gạch nhà người mua chợ Bằng gồi Mua soan tím lõi , mua vôi chợ Dầu Nhà người những trúc cùng thông Những lan cùng huệ , nhãn lồng , cau non Tôi lấy người mong chóng có con Gái đẹp giống mẹ , trai giòn giống cha. |
| Nhà trọ có tường đất lợp lá gồi. |
| Đấy là bóng chiếc nhà bè lợp lá gồi mà trong đó , cụ Nghè Móm đang ngồi làm nhà cái , thả thơ cho hàng chục người con đánh. |
* Từ tham khảo:
- banh
- banh
- banh
- banh banh
- bành
- bành