| gom | đt. Dùa, lùa, vơ lại một nơi: gom lúa, gom rơm; gom dân xâu, gom quân. |
| gom | - đgt 1. Đưa phần của mình vào với người khác: Gom tiền đi du lịch 2. Góp phần mình trong một cuộc đánh bạc: Đánh tổ tôm cò con, cũng phải gom năm trăm đồng. |
| gom | đgt 1. Đưa phần của mình vào với người khác: Gom tiền đi du lịch 2. Góp phần mình trong một cuộc đánh bạc: Đánh tổ tôm cò con, cũng phải gom năm trăm đồng. |
| gom | đt. Góp vào: Gom tiền gom bạc mà đi. // Gom vốn. |
| gom | .- đg. Đưa phần của nình: Gom tiền mua vé xem hát. |
| gom | Góp vào: Gom tiền làm vốn. |
| Nàng không dám tìm cách cự lại , vì chỉ hơi động tay , động chân để tự giữ mình , mợ phán đã lấy cớ " đánh chết con bà " rồi ra ggomsức. |
| Một lúc sau , Loan nghỉ tay ; nàng đợi mỗi lần Dũng hái được nhiều lá , nàng giơ tay gom lấy những quả đậu ở trong lòng bàn tay Dũng. |
| Cái cơ nghiệp ấy , anh em học sinh trường Bưởi và anh em thợ thuyền các nhà máy đã gom góp bằng mấy chục năm tiền quà để gây dựng cho bà Cán. |
| Người trong phố chợ gom góp nhau mua cho bác một cỗ ván mọt , rồi đưa giúp bác ra cánh đồng , chôn vùi dưới bãi tha ma nhỏ ở đầu làng. |
| Khỏi cười nhạo tôi nữa nhé ! Huệ cười nhỏ chữa thẹn , trở đầu đũa và thêm một miếng cơm nữa , vừa nhai vừa hỏi Thận : Đòi cho được một thứ vũ khí mà làm được nhiều việc khó lắm nhỉ ? Hay ta gom lại hai ba thứ vũ khí làm một , gắn lại với nhau thế nào cho thật gọn , thật chắc , khi cần tháo ra dễ dàng ? Như ta chế một loại gồm cái giáo để đâm , cái liềm móc để kéo , và cái đuốc để đốt. |
| Tôi cứ nghĩ mãi : làm sao chắp nhiều thứ khí giới vào làm một , chẳng hạn như anh gợi ý là gom cái giáo , cái liềm móc với cây đuốc vào nhau. |
* Từ tham khảo:
- sống vô gia cư chết vô địa táng
- sộng
- sốp-phơ
- sộp
- sộp
- sộp