| gỏi sinh cầm | dt. gỏi cá sống, ăn tươi. |
| gỏi sinh cầm | - Thứ gỏi ăn bằng cá tươi nhỏ để cả con. |
| gỏi sinh cầm | dt Thứ gỏi ăn bằng thứ cá nhỏ ăn tươi cả con: Họ vừa uống rượu vừa ăn gỏi sinh cầm. |
| gỏi sinh cầm | .- Thứ gỏi ăn bằng cá tươi nhỏ để cả con. |
| gỏi sinh cầm | Thứ gỏi lúc ăn bắt cá nhỏ ăn tươi. |
Nhưng vì gỏi cá sống có một phong vị đặc biệt , nên dù ở vào những gia đình mới hoàn toàn , có những người đàn bà , con gái thích ăn "bít tết" và "bút xêalaren" hơn là ăn đồ Việt Nam , vẫn có người đàn ông tha thiết với phong vị đất nước tự tay sắm sửa lấy cho kỳ được một bữa gỏi sinh cầm để thưởng thức cho đỡ nhớ dù rằng sắm sửa được một bữa "chén" như thế đã tổn thất lắm công phu. |
Tôi đã từng được dự một bữa gỏi sinh cầm của một vị quan già về hưu , ăn thật cầu kỳ mà thú. |
* Từ tham khảo:
- cườm cẳng
- cườm chơn
- cườm tay
- cương-vị đoàn-thể
- cường-dâm
- cường-lân