Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cườm cẳng
dt. C/g. Cườm chơn hay cổ chơn, đoạn xương giáp với bàn chơn:
Con cá bằng cườm cẳng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hữu-công
-
hữu-cơ-thể
-
hữu-cơ ti-thể
-
hữu-danh
-
hữu-đại-loại
-
hữu-đề-loại
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng út lè lưỡi nói :
Coi lớn quá hên chú Haỉ
ừ , nó lãnh nguyên bao bộc phá mà vừa gì ! Còn được cái
cườm cẳng
đó là may.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cườm cẳng
* Từ tham khảo:
- hữu-công
- hữu-cơ-thể
- hữu-cơ ti-thể
- hữu-danh
- hữu-đại-loại
- hữu-đề-loại