| cườm tay | dt. C/g. Cổ tay, đoạn xương giáp với bàn tay: Ngửa cườm tay cho thầy bắt mạch. |
| Trông thấy những luống khoai tươi tốt , có củ to như cái cườm tay , tôi lại nhớ lại những bữa ăn với vợ sau này , cũng thanh đạm như hồi còn tằng tịu với cô đầu ở Thanh , có khi chỉ có mấy nõn khoai mà sao ăn ngon thế. |
Anh Tám Chấn đến bên ông Tư Đờn : Bác Tư lóng này mạnh luôn hả bác? Tám Chấn đó à? Ông già mù thốt hỏi rồi run run đưa tay sờ lên khắp người anh , nắn nót cườm tay anh một cái lặng lẽ. |
| Nơi cườm tay , khuỷu tay có nhiều vết sây sát rướm màu mà Quyên đoàn là bị đá cáo. |
| Thi Hoài ngơ ngẩn nhìn lên : Trên điểm cao chót vót , một bóng người trông chỉ nhỏ bằng cái cườm tay dang đứng ưỡn ngực về vùng sóng nước , toàn thân hồng rực ánh trời đang cất lên những tiếng gào hoang vu rừng rú. |
* Từ tham khảo:
- lười-xười
- lưỡi bào
- lưỡi cưa
- lưỡi ghi
- lưỡi hùm
- lưỡi lửa