| lưỡi cưa | dt. (chm): Miếng thép có răng gắn trong khuông cây hoặc trong máy để cưa gỗ hoặc kim-loại: Lưỡi cưa dây, lưỡi cưa răng nằm, lưỡi cưa răng đứng, lưỡi cưa răng móc, lưỡi cưa thoi. |
| Trên vệt rừng đen ở chỗ con sông ngoặt như lưỡi cưa cá mập chơm chởm dựng đầu răng nhọn đã ửng lên màu mây hồng phơn phớt. |
| Bóng cá Chuối loáng cả dòng nước , răng nhe trắng như lưỡi cưa , nó lướt vào đến trước mặt thì dòng nước đương trong vắt bỗng đen sạm như nền trời cơn mưa. |
| Có lẽ nào trời xanh lại nhìn thấy những người khốn khổ? Có lẽ nào các vị thần linh lại nghe được lời khấn của anh? Có lẽ nào các loại cây quý hiếm trong rừng núi nguyên sơ này lại hiểu được tiếng người , đưa bước chân anh cùng lũ bạn đến nơi có khối trầm hương nặng trăm cân , để cây rừng khỏi bị bức hại bởi lưỡi cưa nghiệt ngã? Có lẽ nào trận mưa to đêm qua là trận mưa vàng , những giọt mưa là những giọt lộc kết tinh lại tạo thành khối vàng đen quý hiếm ban tặng cho những kiếp người khốn khó? Nhúi Tản cho mảnh trầm cuối cùng vào bao tải , rồi cùng mấy người bạn trở lại lán. |
| Tôi sẽ cùng anh em vứt lưỡi cưa của mình xuống vực sâu , từ nay về sau chúng ta sẽ không bước chân vào rừng nữa. |
| Nhờ thế mà tôi hiểu được bằng cách nào mà người ta có thể hạ được thân cây to cả 7 8 người ôm và dùng cưa tay xẻ nó ra từng miếng dù đường kính thân cây lớn hơn cả chiều dài của cái lưolưỡi cưa |
| Hắn nhẹ nhàng đặt súng xuống nền nhà , chạy nhanh ra ngoài chừng 10 phút sau cầm llưỡi cưađi vào cưa luôn cái báng súng. |
* Từ tham khảo:
- vụ
- vụ lợi
- vụ nực gió đông là đồng đầy nước
- vụ trưởng
- vua
- vua bếp