| gõ đầu trẻ | đt. Dạy học, làm thầy giáo cô giáo: Làm nghề gõ đầu trẻ. |
| gõ đầu trẻ | ng Nói nghề dạy học một cách khiêm tốn hoặc đùa cợt: Chưa tìm được việc làm, tạm gõ đầu trẻ; Lấy nghề gõ đầu trẻ làm kế sinh nhai (ĐgThMai). |
| gõ đầu trẻ | đt. (ngb) Dạy trẻ em. |
| gõ đầu trẻ | Nói về nghề dạy trẻ: Thầy đồ gõ đầu trẻ. |
| Không đỗ được Cử nhân thì chả ai cho làm quan chính ngạch , cuối cùng thì vẫn phải ngậm ngùi ngồi nhà làm thầy đồ ggõ đầu trẻ, hoặc chỉ biết ngồi ăn lương vợ như thi sĩ trào phúng bậc nhất Tú Xương , lại phải nhẫn nhịn ngồi chờ đợi đến kỳ thi tiếp theo , sau ít nhất là ba năm nữa , thế thôi ! |
| Tận tụy với nghề Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ truyền thống nghề giáo của gia đình khi họ hàng bên ngoại đa phần đều theo nghề ggõ đầu trẻ, cô giáo Ánh Tuyết rất tâm đắc với cách giáo dục bằng tình yêu thương dành cho học sinh. |
| Thế nhưng , đến với chương trình mai mối nổi tiếng này để kiếm chồng nhiều hơn cả là các giáo viên mầm non , trẻ trung , xinh đẹp , dịu dàng , yêu trẻ Chỉ tính riêng từ đầu năm 2017 đến nay , đã có gần 10 cô giáo làm nghề ggõ đầu trẻngồi trên ghế nóng chương trình , trong đó , có những người được mai mối thành công , cũng có người bị từ chối hẹn hò trước hàng triệu khán giả. |
| Làm đủ nghề kiếm sống Ngày đất nước được hòa bình thống nhất cũng là thời điểm Ba Thành học xong ngành sư phạm , được phân công đi dạy cấp I. Sau vài năm ggõ đầu trẻthời bao cấp , lương không đủ sống , ông bỏ nghề , xin vào làm nhân viên nhà máy nhiệt điện Trà Nóc (Cần Thơ). |
* Từ tham khảo:
- chão
- chão chàng
- chão chuộc
- chão sồi trâu khóc, chão cóc trâu cười
- cháo
- cháo