| đương trường | trt. Hiển-nhiên, giữa lúc ấy. |
| đương trường | tt, trgt (H. đương: giữa lúc; trường: nơi xảy ra việc gì) Giữa lúc ở nơi một việc đã xảy ra: Một vụ giết người đã xảy ra, đương trường có một số người chứng kiến. |
| đương trường | trt. ở ngay nơi xảy ra việc ấy. |
| đương trường | ở ngay nơi sảy ra việc ấy: Con bạc này bắt được đương-trường. |
| Ngày 9 12 1908 , Klobukowski ra quyết định thành lập Trường Thành chung Bảo hộ (Collège du Protectorat tương đương trường cấp II hiện nay). |
| Năm 1931 trường được nâng cấp thành Trường Trung học Bảo hộ (Lycée du Protectorat tương đương trường cấp III hiện nay). |
* Từ tham khảo:
- kinh luân
- kinh lược
- kinh lược sứ
- kinh mạch
- kinh môn
- kinh ngạc