| lò sát sinh | - Nh. Lò mổ. |
| lò sát sinh | Nh. Lò mổ. |
| lò sát sinh | dt (H. sát: giết; sinh: sống) Như Lò mổ: Lò sát sinh nên đặt ở nơi xa phố phường. |
| lò sát sinh | ng 1. Nơi giết súc vật để lấy thịt: Dắt con bò đến lò sát sinh. 2. Nơi có nhiều người bị giết: Địa cầu cháy bỏng, lò sát sinh ngợp máu, xương rơi (Tố-hữu). |
| lò sát sinh | .- Nh. Lò mổ. |
| Tổng Thư ký Liên Hợp Quốc Ban Ki moon mới đây cũng đã lên tiếng chỉ trích tình trạng bạo lực ở Aleppo , ví nó còn tệ hơn cả llò sát sinh. |
* Từ tham khảo:
- lò-xo
- lõ
- lõ chèn
- lõ lẽo
- lõ trớt
- ló