Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đĩnh sinh
Nẩy ra khác thường:
Mấy trăm năm mới đĩnh-sinh một bậc hiền-kiệt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
khôn dồn ra mặt, què quặt dồn ra chân tay
-
khôn đâu có trẻ, khoẻ đâu có già
-
khôn đi làm lẽ, khoẻ đi ởmùa
-
khôn độc không bằng ngốc dân
-
khôn hồn
-
khôn kháu
* Tham khảo ngữ cảnh
Lữ du tư vị cầm tam lộng , Điếu
đĩnh sinh
nhai tửu nhất tôn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đĩnh-sinh
* Từ tham khảo:
- khôn dồn ra mặt, què quặt dồn ra chân tay
- khôn đâu có trẻ, khoẻ đâu có già
- khôn đi làm lẽ, khoẻ đi ởmùa
- khôn độc không bằng ngốc dân
- khôn hồn
- khôn kháu