| lò rèn | dt. Nơi rèn đồ dùng bằng sắt hay thép như: lưỡi dao, lưỡi cuốc, móng bò, móng ngựa... |
| lò rèn | - Nơi chế tạo bằng thủ công những vật dụng bằng kim loại như dao, mũi mác, lưỡi cày... |
| lò rèn | dt. Nơi sản xuất thủ công ra các đồ dùng bằng sắt như dao kéo, cuốc, liềm hái... |
| lò rèn | dt Nơi dùng phương tiện thủ công để sản xuất những vật dụng bằng kim loại như dao, kéo, lưỡi cày, cuốc, liềm..: Trước đây nhờ có lò rèn, nông dân có nông cụ để sản xuất. |
| lò rèn | .- Nơi chế tạo bằng thủ công những vật dụng bằng kim loại như dao, mũi mác, lưỡi cày... |
| Trương ngẫm nghĩ : Không biết cái gì bắt họ sống như thế ? Trong một nhà lò rèn tường đen ngòm , mấy người thợ xoay trần , lưng bóng láng mồ hôi đương hì hục hết sức đập mạnh vào một miếng sắt đỏ đặt trên đê. |
| Chị ta lí nhí đáp : Ảnh theo cậu gì... cậu gì em ông biện đó , ảnh theo lên lò rèn. |
| Thận được giao việc mở rộng khu lò rèn để đúc thêm lưỡi cuốc lẫn giáo mác đao kiếm. |
| lò rèn trên đó nhỏ quá , thép lại thiếu. |
| Tốt hơn hết , là dời ngay lò rèn xuống dưới này. |
| Lâu lắm , trong lò rèn chỉ có tiếng cây đèn chai cháy nổ lép bép. |
* Từ tham khảo:
- lò sưởi
- lò-xo
- lõ
- lõ chèn
- lõ lẽo
- lõ trớt