| lo ra | đt. Nghĩ tới chuyện không đâu, không để ý nghe việc đang bàn, đang nói: Không nghe thầy giảng, cứ ngồi lo ra // Nghĩ việc thối bước, không sấn-sướt tiến tới trong việc làm: Vừa gặp chút trở-ngại, đã lo ra. |
| lo ra | đgt. 1. Lo lắng những việc không đâu để thêm buồn rầu: Con người hay lo ra o Cậu lo ra làm chi cho mệt. 2. Không chú tâm công việc đang làm, muốn nghỉ: Nó không chịu học cứ lo ra. |
| lo ra | đt. Lo thua, nghĩ tới chuyện thất bại trước kia: Chưa làm mà đã lo ra. |
Ngạn lo gì? Ngạn lo ra thành phố học , Ngạn sẽ đứng bét lớp. |
| Cho ra mắt cuốn sách không phải cô gái trẻ muốn chứng tỏ với mọi người tôi vẫn ổn , hơn hết Sẽ có cách , đừng llo rađời như sự động viên không chỉ cho tác giả mà còn cho những ai đang gặp phải những chuyện không vui , những lo toan thường nhật , những đớn đau rất con người Chắc chắn ở đâu đó trong những câu chuyện Tuệ Nghi chia sẻ bạn sẽ thấy phảng phất bóng dáng mình trong đó. |
| Uẩn khúc vụ vợ bỏ nhà đi , chồng uống nước lá ngón quyên sinh Hà Tĩnh Liên quan đến một công ty bị phạt 50 triệu đồng vì dùng hình ảnh của Đan Lê trái phép : Phát súng xử lý chuyện xài ảnh chùa Trang 20 : 5 ngày 2 người chết vì cây đổ ở TP.HMC : Người dân lo ngay ngáy khi lolo radường Trang 21 : Truy tìm thủ phạm tung tin đồn cá rô phi nuôi bằng thuốc trừ sâu Miền Tây Nhật Bản và bài toán tăng cường hợp tác quốc phòng với ASEAN PV. |
* Từ tham khảo:
- lo sốt vó
- lo sợ
- lo sừng bò bị sâu quảng
- lo toan
- lo trẻ mùa hè không bằng lo bò què tháng sáu
- lo trước tính sau