| lò quay | dt. Lò dùng quay súc-vật. |
Thế rồi các bà đi chọn : Người này các bà chê cái ti mỏng , cái mũi nhòm mồm , có tính hay ăn vụng , người kia các bà chê cổ ngắn , tay thô và vẻ mặt khinh người ; các bà chọn như khi đi chợ chọn một con lợn về bỏ lò quay. |
| Theo tính toán , nếu tất cả các dây chuyền xi măng llò quaycông nghệ khô trong sản xuất xi măng của Việt Nam được trang bị hệ thống phát điện tận dụng nhiệt khí thải thì công suất tổng các trạm phát điện khoảng 200 MW , phát ra một lượng điện chiếm tới khoảng gần 20% lượng điện tiêu thụ từ lưới điện. |
| Người dân chờ mua heo , gà , vịt quay trên đường Bùi Hữu Nghĩa quận 5 Nhân viên llò quaylàm việc hết công suất mới đủ số lượng bán Bên cạnh đó , đông nhất vẫn ở các tiệm vàng lớn như SJC , PNJ khi người dân chọn cho mình 1 món trang sức bằng vàng , hoặc biểu tượng hình thần tài , chữ Lộc , chữ Phát , hình con Gà (đại diện cho năm Đinh Dậu) để lấy may ngày mùng 10 tháng Giêng. |
* Từ tham khảo:
- ngư dân
- ngư dược duyên phi
- ngư gia
- ngư hạ
- ngư hộ
- ngư lang