| ngoại phụ | dt. Thuế phụ, ngoài thuế chính. // Hải-cảng nước ngoài. |
| ngoại phụ | - Thêm vào ngoài cái chính: Thuế ngoại phụ. |
| ngoại phụ | tt (H. phụ: khiêng vác) Nói thứ thuế phải đóng thêm ngoài thuế chính: Nhân dân sẵn sàng đóng thuế ngoại phụ để hoàn thành công trình lớn lao ấy. |
| ngoại phụ | .- Thêm vào ngoài cái chính: Thuế ngoại phụ. |
| Thương chồng , sau khi nghỉ sinh được vài tháng , chị T. cũng cố gắng gửi con cho ông bà nngoại phụchồng kiếm thêm thu nhập. |
* Từ tham khảo:
- cảm nghị
- cảm ngộ
- cảm ngôn
- cảm nhiễm
- cảm niệm
- cảm ơn