| điểm mục | đt. Đếm từng người để xem-xét: Quy-tụ dân lại để điểm mục. |
| điểm mục | Đếm soát từng người: Quan bắt dân làng ra điểm-mục. |
| Quan võ từ Đồng tri trở xuống đến Đại đội trưởng , Đội trưởng trở lên , quan văn từ Thượng thư trở xuống đến thất phẩm , ai có con trai mười bảy tuổi trở xuống , chín tuổi trở lên tới nhà Quốc học điểm mục để học quan lấy danh sách dạy học. |
| Quá trình đánh chiếm , dứt dđiểm mụctiêu nhanh chóng mà không dàn trải lực lượng , nên đã thu hẹp được cục diện cuộc chiến và sự tàn phá của chiến tranh không bị tràn lan. |
| Công trình trọng dđiểm mụctiêu của Dự án này hoàn thành sẽ là cầu nối giao thông huyết mạch giữa thành phố Thái Nguyên với khu du lịch Quốc gia Hồ núi Cốc một trong những khu du lịch trọng điểm của tỉnh Thái Nguyên và mở ra cho thành phố có thêm một diện mạo mới với những khu dân cư cũng như các khu trung tâm thương mại sầm uất đầy triển vọng. |
| Điều cốt yếu mà các cơ quan liên quan cần đảm bảo để hiện thực hóa cải cách BHXH thành công là cần có chương trình cải cách mang tính đột phá và nội dung cụ thể đối với từng dđiểm mụctiêu này. |
* Từ tham khảo:
- bụng bầu
- bụng chân
- bụng mang dạ chửa
- bụng như bàn mai
- bụng sệ
- bụng tàu