| bụng mang dạ chửa | ng Tả người phụ nữ có thai sắp đến ngày đẻ: Chị ấy bụng mang dạ chửa mà cứ phải làm việc quần quật. |
| bụng mang dạ chửa | đt. Bụng có thai. |
| bụng mang dạ chửa |
|
| Chàng hối hận lấy làm thẹn , lấy làm buồn vì những cử chỉ tàn ác của mẹ... Một người " bụng mang dạ chửa ". |
| Ai cũng bảo : Chú thì tốt quá rồi , nhưng phải thông cảm cho cô ấy bụng mang dạ chửa. |
| Tại sao vài tuần này Sài lại có vẻ tỉnh táo và không giận dỗi vặt , không tranh cãi , chấp nhận thoải mái những điều cô làm cho anh bực dọc ! Cô ôm lấy mặt khóc nấc lên : “Trời ơi , có chồng con ai thế này không ? Có ai nỡ hành hạ vợ lúc bụng mang dạ chửa như thế này. |
Thôi số kiếp ông trên đầu định thế , mình đành chịu vậy ! Mỗi người một dịp cầu lận đận , đời này hồ dễ mấy ai sung sướng vẹn toàn ? Rồi Bính thuật cho Liên nghe Bính đã thuốc thang rất tốn kém nhưng đến ngày Năm Sài Gòn bị tù , Bính lại ốm và bụng mang dạ chửa , đến kỳ sinh nở thì con chưa ra khỏi bụng mẹ đã chết. |
| Ai cũng bảo : Chú thì tốt quá rồi , nhưng phải thông cảm cho cô ấy bụng mang dạ chửa. |
| Tại sao vài tuần này Sài lại có vẻ tỉnh táo và không giận dỗi vặt , không tranh cãi , chấp nhận thoải mái những điều cô làm cho anh bực dọc ! Cô ôm lấy mặt khóc nấc lên : "Trời ơi , có chồng con ai thế này không? Có ai nỡ hành hạ vợ lúc bụng mang dạ chửa như thế này. |
* Từ tham khảo:
- chút ít
- chút mẻo
- chút nghỉn
- chút nghèo
- chút nhéo
- chút nị