| chút ít | tt. Nh. Chút đỉnh. |
| chút ít | dt. Một phần rất nhỏ, rất ít ỏi: cần thêm chút ít thì giờ nữa o có điều chỉnh chút ít so với dự kiến o còn chút ít lưng vốn. |
| chút ít | tt, trgt Một ít thôi: Có chút ít tiền; Cố gắng chút ít. |
| chút ít | dt. Nht. Chút đỉnh. |
| chút ít | ph. Nh. Chút đỉnh. |
| Cách đây chừng ba , bốn năm , bà chịu khó buôn bán tần tảo ở các chợ gần làng nên cũng kiếm thêm được chút ít. |
| Món tiền chi phí về quần áo cho nàng , thì chính của bà bỏ ra ; bà muốn rằng khi con đi lấy chồng , bà cũng có cchút ítthêm vào đó. |
| Tôi đến chết mất ! Thầy có lòng thương người khó , cho thêm chút ít tôi mới dám đi. |
| Ông giận dữ hỏi : Thêm bao nhiêu ? Người lái đò làm ra vẻ cuống quít lo sợ : Dạ chỉ xin thêm chút ít cho đủ nộp thuế mà thôi. |
| Bác Năm cười chữa thẹn , giải thích thêm : Ba Lý là con gái Hai Nhiều ! Cái con lấy chồng trên Xuân Huề đó mà ! Nhờ vậy , ông giáo biết thêm chút ít về " chuyện tuồng Tàu ". |
| Nếu anh có chút ít chữ nghĩa , chắc anh phải thuộc hai câu thơ rất thích hợp với hoàn cảnh éo le của anh : Cổ nhân khổ tác thiên thai mộng Thùy thức thiên thai diệc đoạn trường. |
* Từ tham khảo:
- chút nghỉn
- chút nghèo
- chút nhéo
- chút nị
- chút phận bèo mây
- chút tèo