| bụng bầu | dt Bụng to và phình ra: Không chịu tập thể dục nên mới có cái bụng bầu như thế. |
| bụng bầu | d. Bụng phồng to như quả bầu. |
Út Lệ vẫn nằng nặc ra bến gội đầu mỗi chiều , dẫu cái bụng bầu đã khệ nệ lắm rồi. |
| Những cô dâu bbụng bầuxuất hiện ngày càng nhiều , người ta cũng ít dị nghị hơn với những bà mẹ đơn thân. |
| Hoặc có thể là có sự đ... Thai phụ mang bbụng bầuhình trái tim cảnh báo bệnh nguy hiểm Gala Caldirola 24 tuổi (Tây Ban Nha) khoe ảnh bụng bầu hình trái tim , nào ngờ bác sĩ cảnh báo đó là dấu hiệu tử cung bất thường. |
| bụng bầuvẫn lớn nên gia đình đã tưởng được đón thêm thành viên thứ 4. |
| Lén lấy vài sợi tóc của chồng , chị ôm bbụng bầuđi xét nghiệm ADN. |
| Đến nước này , anh chàng tuyên bố không tin mình là tác giả chiếc bbụng bầu. |
* Từ tham khảo:
- rượu ngang
- rượu ngon bất luận be sành
- rượu ngon chẳng nệ be sành
- rượu ngọn
- rượu ngọt
- rượu nho