| để của | đgt 1. Dành của lại cho con cháu: Bà cụ trước khi mất đã để của cho đàn con 2. Chôn giấu của cải: Lúc còn sống ông cụ để của ở đâu, đến nay con cái cũng không biết. |
| để của | đg. 1. Lưu của lại: Để của cho con. 2. Chôn giấu vàng bạc để dành. |
| để của | Lưu của lại: Để của cho con. |
Giá giời cho vợ chồng mình giàu như họ thì mình ăn ở ra người giàu , có phải không ông ? Phải , mình để của làm gì ? Ðể của cho con nó phá nhé ? Bà có biết không , thằng con nhà ấy nó phá chẳng mấy nỗi mà hết cơ nghiệp. |
| Nếu giải quyết được vấn đề thu hồi tài sản do hành vi tham ô mà có sẽ nhân lên niềm tin của quần chúng nhân dân vào tính công bằng và triệt dđể củabản án. |
| Cũng vì quý hiếm và nhiều công dụng thực tiễn , nhu cầu tiêu thụ sâm Ngọc Linh tăng cao kéo theo sự khai thác triệt dđể củacon người trong khi loại sâm này mất tới 10 năm để trưởng thành. |
| Trọng Nguyễn luôn yêu thương và chăm sóc Khánh Du như con dđể củamình. |
| Văng vẳng đâu đó những câu hát hay đáo dđể củacô gái đáp lại chàng trai bóng gió kia. |
* Từ tham khảo:
- đái nhắt
- đái rắt
- đái tháo
- đái thiên lập địa
- đái thiên lừ địa
- đái tội lập công