| dãi bày | Bày tỏ ra. |
| Với cấp trên , tôi có thiện cảm hơn các anh , gần cận hơn các anh , có điều kiện để dãi bày hơn các anh. |
| Vì muốn dãi bày để anh hiểu rõ tâm trạng em , em không thể có lời lẽ nào êm nhẹ hơn mỗi khi nói về hắn. |
Có yêu em thật không ? Anh chỉ muốn kêu toáng lên vì sung sướng , vì cả nỗi oan ức phải được than thở , dãi bày : Tại sao em lại có thể hỏi anh điều đó. |
| Với cấp trên , tôi có thiện cảm hơn các anh , gần cận hơn các anh , có điều kiện để dãi bày hơn các anh. |
| Vì muốn dãi bày để anh hiểu rõ tâm trạng em , em không thể có lời lẽ nào êm nhẹ hơn mỗi khi nói về hắn. |
Có yêu em thật không? Anh chỉ muốn kêu toáng lên vì sung sướng , vì cả nỗi oan ức phải được than thở , dãi bày : Tại sao em lại có thể hỏi anh điều đó. |
* Từ tham khảo:
- chết đứng như trời trồng
- chết đứng như Từ Hải
- chết đường chết chợ
- chết đường chết sá
- chết gí
- chết già