| chủ tang | dt. C/g.Tang-chủ Người đứng đầu một đám ma-chay. |
| chủ tang | dt (H. chủ: cốt yếu; tang: đám tang) Người lo liệu chính trong một đám tang: Vắng người con cả, người con thứ hai phải là chủ tang trong đám tang mẹ. |
| chủ tang | dt. Người đứng chủ việc tang. |
| chủ tang | d. Người điều khiển đám tang. |
| chủ tang | Người đứng chủ việc tang. |
| Trong bản di nguyện , ba của chúng tôi là GS Trần Văn Khê chỉ cho phép anh Hải toàn quyền trong vai trò cchủ tang, để lo tang lễ cho ông , chứ không hề cho phép anh Trần Quang Hải toàn quyền quyết định , tự động giải quyết mọi sự việc sau ngày GS Trần Văn Khê qua đời. |
* Từ tham khảo:
- ăn chay nằm mộng
- ăn chay niệm Phật
- ăn chắc mặc bền
- ăn chặn
- ăn chặn cả cơm chim
- ăn chằng