| cười thầm | đt. Không phục, chê thầm trong bụng. |
| cười thầm | đgt Chê bai ngầm trong lòng: Cười thầm những kẻ hay nịnh. |
| cười thầm | đt. Cười giấu không cho biết. |
| cười thầm | Chê bai ngầm trong lòng: Cười thầm những kẻ hay nịnh. |
| cười thầm | Cười ngầm trong bụng, có ý chê bai: Mỉm miệng cười thầm với nước non (Yên-đổ). |
| Họ đoán với nhau người này , người nọ là chú rể ? Họ pha trò lắm câu làm nàng phải ccười thầm. |
Tuy ngoài mặt giận dữ , nhưng chàng không khỏi cười thầm với mình. |
| Chàng nghĩ thế thì chàng mỉm cười thầm , khiến Đoàn tưởng chàng chế nhạo mình , đứng dậy đi ra ngoài hiên hút thuốc lá. |
| Nàng toan gọi đùa mấy câu nhưng nghĩ sao lại thôi , chỉ mỉm cười thầm nghĩ : “Mấy hôm nay sao bỗng dưng lại thích cặm cụi viết thế này. |
Chàng lẩm bẩm nói một mình : Giá như nó quê mùa hẳn như thế cũng xong ! Cái ý kiến ngộ nghĩnh ấy khiến chàng cười thầm , tự lấy làm thẹn cho lòng ích kỷ của mình. |
Huy nghe Bà Cán nói , im lặng nằm cười thầm. |
* Từ tham khảo:
- đâm ghe
- đâm phần hùn
- đâm rễ
- đâm thọc
- đâm xà-bang
- đâm xiên