Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đâm thọc
đt. Méc, nói thêm vô cho hai đàng giận nhau
: Chuyện chúng tôi mà anh đâm-thọc làm chi?
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bím
-
bím
-
bím
-
bin
-
bin
-
bin-đinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Những chuyện vặt vãnh ở cơ quan ngày nào cũng rắc vào đầu nàng nỗi cau có để về nhà là
đâm thọc
, nói kháy chồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đâm thọc
* Từ tham khảo:
- bím
- bím
- bím
- bin
- bin
- bin-đinh