| cực đông | dt. Viễn-đông, ở cuối cùng về hướng đông, lấy châu Âu châu á làm trung-tâm. |
| cực đông | đd. ở cuối cùng phương Đông, Viễn-đông. |
| cực đông | Cũng gọi là “Viễn-đông”, tiếng của người phương Tây gọi các nước ở á-châu. |
| Theo đoán định từ tổng hợp các nguồn tư liệu , thành Đặc Mục thuở xưa nằm ở miền Tây Nam Bộ hoặc ccực đôngCampuchia , gần vịnh Thái Lan ngày nay. |
| Tháng 4/1918 , quân Nhật đổ bộ lên Vladivostok , thành phố ccực đôngnước Nga. |
| Còn Pha Taem xa ngái , nằm ở huyện sơn cước Khong Jiam chót vót ccực đôngUbon , cũng là cực đông của xứ Chùa Vàng. |
| Đây là ngọn đèn biển ccực đôngcủa Tổ quốc , bởi từ đảo Tiên Nữ ra đến Nhà đèn phải qua một hồ nằm trong bãi đá , tàu lớn không vào được , xuồng chỉ được phép chạy khi thời tiết thật thuận lợi. |
| Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Theo sách giáo khoa Địa lý lớp 12 của NXB Giáo Dục , điểm ccực đôngcủa nước ta ở xã Vạn Thạnh , huyện Vạn Ninh , tỉnh Khánh Hòa. |
| Bộ Văn hóa , Thể thao và Du lịch cũng khẳng định : Mũi Đôi là điểm ccực đôngtrên đất liền của ta. |
* Từ tham khảo:
- tụng đoan
- tụng niệm
- tuốc bin
- tuốc-năng
- tuốc-nơ-vít
- tuộc