| cỗ đòn | dt Bộ đòn bằng gỗ để khiêng quan tài: Ngày nay, người ta đã thay cỗ đòn bằng một chiếc xe tang. |
| cỗ đòn | d. Bộ đòn bằng gỗ dùng để khiêng quan tài. |
| cỗ đòn | Một bộ đủ các đòn. |
| Bãi cỏ im lìm đến nỗi tiếng gông lũ tù giây va vào nhau theo một nhịp bước rụt dè nghe cứ rõ mồn một như tiếng sênh người chấp hiệu định liệu bước đi cho cỗ đòn đám. |
| Tôi đi , mê man , với hình ảnh một đám ma tẻ lạnh không kèn không trống... Chính ngày rằm tháng tám , giữa lúc trẻ con hàng phố hoan hỉ trước bàn cỗ trông trăng , em Quế và tôi lôi thôi trong bộ quần áo sổ gấu , lẽo đẽo theo sau một cỗ đòn cũ mang cái áo quan thầy tôi có hơn chục người khiêng cũng ở cổng nhà thờ đi ra. |
* Từ tham khảo:
- gắm
- gắm ghé
- gặm
- gặm nhấm
- găn gắt
- gằn