| lổ | tt. Trần-truồng: Ăn lông ở lổ. |
| lổ | dt. C/g. Sòng, chỗ trũng để tát nước: Đọng lổ. |
| lổ | - ph. Trần truồng: ở lổ lấy rổ mà che (tng). |
| lổ | dt. Đường khoét trũng xuống để tát nước. |
| lổ | đgt. Trổ: Lúa đã lổ o Cau lổ hoa. |
| lổ | pht. Trần truồng: lớn rồi mà còn lổ. |
| lổ | trgt Trần truồng: ở lổ lấy rổ mà che (tng); ở lổ không lỗ tiền chôn (tng). |
| lổ | tt. Trần-truồng: Thời kỳ ăn lông ở lổ. |
| lổ | .- ph. Trần truồng: Ở lổ lấy rổ mà che (tng). |
| lổ | Trần-truồng: Trẻ con ở lổ. |
| lổ | Đường khoét trũng để tát nước. |
| Diên nhớ lại cái quang cảnh u ám buổi trưa : những thợ thuyền đầy bụi bậm , những bộ quần áo bẩn thỉu , cả căn phố đen với vết than và nhất là cái nhà máy sừng sững dưới các bức tường loang lổ. |
Cau non trầu lộc mỉa mai Da trắng tóc dài , đẹp với ai đây ? Cau tơ mới lổ nửa buồng Anh chưa có vợ như tuồng có con. |
| Nhờ thế những con ngựa chân thấp , sắc nâu sậm hoặc xám loang lổ trống còn khỏe. |
| Mặt bàn gỗ mộc lồi lõm , thô sơ , mực xạ loang lổ. |
| Từ đèo , nhìn xuống dải đồng bằng chắp vá loang lổ từng mẩu xanh nõn và nâu nhạt , cùng mặt biển bạc lặng lẽ , những con người phiêu bạt ấy bắt đầu thấy lòng hãnh diện , ý chí chinh phục chùng lại. |
| Vách ngục loang lổ. |
* Từ tham khảo:
- lỗ
- lỗ
- lảng vảng như thành hoàng xuất ngoại
- lảng xẹt
- lãng
- lãng du