| liu riu | tt. Nhẹ nhàng, chậm chạp và yếu ớt trong hoạt động di chuyển: Lửa cháy liu riu o Dòng sông nước chảy liu riu, Anh thấy em nhỏ xíu anh thương (Dân ca Nam Bộ) o Tiếng nước chảy rí rách, rì rầm, liu riu... như tiếng gió rất nhẹ, như tiếng lá rụng, như tiếng đàn cá quẫy (Nguyễn Thị Ngọc Tú). |
Phòng khách vẫn liu riu những bản nhạc không lời , ánh đèn trước nhà vẫn sáng một màu ảm đạm , lộ rõ từng dao động của vài chiếc lá vàng cựa mình lìa khỏi nhành cây , trong khi mấy đóa hoa ngọc lan cứ đơm hương nồng nàn đến khó tả. |
| Khi nước sôi , hạ nhỏ lửa , cho đậu nành , gừng tươi vào nồi , đun liliu riu hầm từ 1 1 ,5 tiếng cho nguyên liệu chín mềm thì tắt bếp. |
| Chanh , đường và mật ong Đầu tiên , bạn cho 1 chén đường vào nồi , thêm 1 chút nước rồi đun lliu riuđến khi chúng tan hết. |
| Không hài hước đến cười phá lên như bây giờ , nhưng gợi nên những cảm xúc lliu riu.Nhân vật chính một thời của Thăng là chàng FA đeo kính (lấy hình tượng từ chính bản thân anh nhưng... đẹp trai hơn) , luôn mặc vest bảnh bao , không có người yêu , luôn cô đơn , sự nghiệp nhiều hoang mang... Thời đó , Thăng vẫn thêm gia vị hài hước vào , nhưng còn rất nhẹ so với bây giờ. |
| Kho đến khi sôi thì hớt bọt , đậy miếng lá chuối hay giấy trắng lên miệng nồi , bật nhỏ lửa , kho lliu riukhoảng 30 phút thì cho trứng vào kho cùng đến khi thịt mềm. |
| Sau đó , hạ lửa nhỏ lliu riuđế nước mắm thấm vào tim heo đến khi sệt lại là được. |
* Từ tham khảo:
- lìu khìu
- lỉu
- líu
- líu díu
- líu la líu lô
- líu lo