| cầm kỳ | dt. Đờn và cờ, hai món chơi thanh-nhã. // dt. (B) Tình bằng-hữu: Đem tình cầm sắt đổi ra cầm kỳ (K). |
| cầm kỳ | dt. Đờn và cờ; ngb. Tình bằng-hữu: Đem tình cầm-sắt đổi ra cầm-kỳ. (Ng. Du) |
| cầm kỳ | Đàn và cờ (nói tình bạn hữu): Đem tình cầm-sắt đổi ra cầm-kỳ (K). |
| Một đôi mắt thật sáng , cái trán thông minh mà bướng bỉnh , đôi bàn tay đẹp , tài hoa cầm kỳ thi họa , cái miệng xinh… Một giấc mơ của anh mà anh đã cùng cô mơ như tạo hóa khéo sắp đặt là đủ để đi suốt hành trình của đời người , không cần thiết phải nên duyên chồng vợ trong cõi tạm hôm nay. |
| Bố cô còn mời thầy giáo về dạy con học chữ , ccầm kỳthi họa. |
| Mảnh mai , trắng bóc , lại ccầm kỳthi họa đủ vẻ. |
| Tầm 10 tuổi tôi gần như thuần thục ccầm kỳthi họa. |
| Kể từ khi các diễn viên bắt đầu khóa đào tạo về diễn xuất lẫn Hồng học hay ccầm kỳthi họa , cho đến khi bộ phim đóng máy , hầu hết các nghệ sĩ cho đến nhân viên đoàn đều chung sống suốt 3 năm dòng. |
| Các cô gái được học chữ , đọc sách , làm thơ , học hát , thổi sáo chơi đàn , ccầm kỳthi họa đủ cả. |
* Từ tham khảo:
- tầm quấy
- tầm quấy tầm quá
- tầm ruồng
- tầm sét
- tầm súng
- tầm sư học đạo