Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
linh tri
dt. Trí-hoá minh-mẫn, sáng-suốt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
linh tri
tt. Sáng suốt hiểu biết rõ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
cơm treo mèo phải nhịn
-
cơm trời nước giếng
-
cơm và cháo húp
-
cơm vào dạ như vạ vào miệng
-
cơm vào miệng vẫn còn rơi
-
cơm với cá như mạ với con
* Tham khảo ngữ cảnh
Làm người phải có l
linh tri
Không vui , khốn khó , mê si , lỗi lầm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
linh-tri
* Từ tham khảo:
- cơm treo mèo phải nhịn
- cơm trời nước giếng
- cơm và cháo húp
- cơm vào dạ như vạ vào miệng
- cơm vào miệng vẫn còn rơi
- cơm với cá như mạ với con