Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
linh tri
dt. Trí-hoá minh-mẫn, sáng-suốt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
linh tri
tt. Sáng suốt hiểu biết rõ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
cận lân
-
cận nhiệt đới
-
cận tâm
-
cận thần
-
cận thị
-
cận thị trục
* Tham khảo ngữ cảnh
Làm người phải có l
linh tri
Không vui , khốn khó , mê si , lỗi lầm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
linh-tri
* Từ tham khảo:
- cận lân
- cận nhiệt đới
- cận tâm
- cận thần
- cận thị
- cận thị trục