| bõm | trt. Tiếng động sẽ khi có vật nhỏ hoặc giọt nước rơi xuống nước: Mưa rơi bõm bõm; bì-bõm, lõm-bõm. |
| bõm | - tht. Tiếng một vật nhỏ mà nặng rơi xuống nước: Những quả sung rơi bõm xuống ao. |
| bõm | tht Tiếng một vật nhỏ mà nặng rơi xuống nước: Những quả sung rơi bõm xuống ao. |
| bõm | đt. Nht. Bòm: Rơi bõm xuống nước. // Nhẹ bõm. |
| bõm | th. Tiếng một vật nhỏ và nặng rơi xuống nước: Quả ổi rơi bõm xuống ao. |
| bõm | Rơi xuống nước mà có tiếng kêu lên, nhỏ hơn tiếng bòm: Rơi bõm xuống nước. |
| Ở ngoài vườn tiếng ếch nhái ran lên từng loạt , thỉnh thoảng có tiếng chẫu chuộc nghe lõm bõm như tiếng chân rút mạnh của một người lội trong bùn. |
| Cơn mưa dầm kéo dài từ đầu hôm , vẫn đến lúc đó vẫn chưa dứt ; gió thổi từng trận tạt nghiêng những giọt mưa lạnh khiến những thân tre nghiến vào nhau kẽo kẹt , lá cây xào xạc át mất tiếng bước chân bì bõm trên đường lầy và tiếng trẻ con khóc. |
| Ngay hôm đầu ông đem mấy trang trong cuốn " Sơ học vấn tân " ra hỏi , các cậu học trò chỉ trả lời lõm bõm , Sự hiểu biết phần lớn chắp vá , vụn vặt , do cái học đầu Ngô mình Sở tùy hứng , tùy thời. |
| Nghe lõm bõm câu được câu chăng , nhớ đoạn này chắp và đoạn kia , được đến đâu hay đến đấy , chứ không dám hỏi ai vì cô dè dặt , không biết đối đáp. |
| Có đứa bì bõm lội xuống nước ngập ngang đầu gối , đứng ngó vào trong. |
| Con Luốc cũng nhảy phốc xuống vũng nước , bì bõm sán vào bên tôi , đòi tôi cọ bùn tắm cho nó. |
* Từ tham khảo:
- lối chó
- lố hối
- lối lang
- lối lợi đường danh
- lối xóm
- lộil