| chang bang | tt. Bĩnh-rĩnh, phình to nhưng không nhọn: Bụng chang-bang. |
| chang bang | tt. Phình to, phệ, thô: Cái bụng chang bang o Cái mặt chang bang. |
| Chả là ông chồng đã gần năm mươi tuổi , bụng cchang bang, mập ú , còn Ngần thì... trông tương phản đến hài hước. |
* Từ tham khảo:
- chang bảng
- chang chang
- chang mày
- chàng
- chàng
- chàng ảng